Chi tiết tin tức
A- A A+ | Trong Tăng tương phản Giảm tương phản

Trường Đại học Văn Hiến công bố điểm chuẩn trúng tuyển

Trường Đại học Văn Hiến công bố điểm chuẩn trúng tuyển cho 43 ngành đào tạo, ở 3 phương thức xét tuyển.

Sinh viên Trường Đại học Văn Hiến thực hành tại phòng thí nghiệm.
Sinh viên Trường Đại học Văn Hiến thực hành tại phòng thí nghiệm.

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Văn Hiến (TPHCM) thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, kết quả học bạ THPT và điểm thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TPHCM như sau:

TTNgànhMã ngànhMã tổ hợpTổ hợp xét tuyểnTheo KQ Thi TN THPTTheo KQ học bạTheo KQ ĐGNL ĐH QG TP. HCM
1.Ngôn ngữ Anh- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh- Tiếng Anh biên - phiên dịch- Tiếng Anh quan hệ quốc tế7220201A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
C00Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D11Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
2.Ngôn ngữ Pháp- Tiếng Pháp thương mại7220203A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
C00Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D11Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
3.Ngôn ngữ Trung Quốc
- Tiếng Trung thương mại- Tiếng Trung biên - phiên dịch
Ngôn ngữ Trung Quốc
- Liên kết quốc tế, Trường ĐH Dân tộc Quảng Tây cấp bằng
7220204A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
C00Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D11Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
4.Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Tiếng Nhật giảng dạy- Tiếng Nhật biên - phiên dịch7220209A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D11Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
5.Văn học- Văn - Quản trị văn phòng- Giảng dạy văn học- Văn - Truyền thông7229030C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
6.Kinh tế- Kinh doanh quốc tế- Kinh tế số7310101A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
A04Toán, Vật lý, Địa lý
A07Toán, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
7.Quan hệ quốc tế- Đối ngoại - Hợp tác quốc tế- Truyền thông quốc tế7310206A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
C00Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D11Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
8.Xã hội học- Xã hội học truyền thông đại chúng - Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã hội7310301C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
9.Tâm lý học- Tham vấn và trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự7310401C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
10.Đông phương học- Nhật Bản học- Hàn Quốc học7310608A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
D78Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
D90Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
11.Trung Quốc học- Trung Quốc học7310612A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C07Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lý, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
12.Việt Nam học- Việt Nam học7310630C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
13.Truyền thông đa phương tiện - Sản xuất phim và quảng cáo- Công nghệ truyền thông7320104C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
14.Quan hệ công chúng- Truyền thông và sáng tạo nội dung- Tổ chức sự kiện7320108C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
15.Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh tổng hợp- Quản trị dự án7340101A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
A04Toán, Vật lý, Địa lý
A07Toán, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
16.Marketing - Marketing truyền thông- Quản trị Marketing- Digital Marketing7340115A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
A04Toán, Vật lý, Địa lý
A07Toán, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
17.Kinh doanh thương mại- Kinh doanh thương mại7340121A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
A04Toán, Vật lý, Địa lý
A07Toán, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
18.Thương mại điện tử - Thương mại điện tử7340122A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
A04Toán, Vật lý, Địa lý
A07Toán, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
19.Tài chính - Ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp- Tài chính ngân hàng7340201A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
A04Toán, Vật lý, Địa lý
A07Toán, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
20.Công nghệ tài chính- Công nghệ tài chính7340205A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
A04Toán, Vật lý, Địa lý
A07Toán, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
21.Kế toán- Kế toán7340301A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
A04Toán, Vật lý, Địa lý
A07Toán, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
22.Kiểm toán- Kiểm toán7340302A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
A04Toán, Vật lý, Địa lý
A07Toán, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
23.Quản trị nhân lực- Quản trị nhân lực7340404A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
A04Toán, Vật lý, Địa lý
A07Toán, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
24.Luật - Luật dân sự- Luật thương mại quốc tế- Luật tài chính ngân hàng7380101A00Toán, Vật lý, Hóa học20.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
C07Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
X17Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
25.Luật Kinh tế- Luật Kinh tế7380107A00Toán, Vật lý, Hóa học20.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
C07Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
X17Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
26.Công nghệ sinh học- Công nghệ sinh học y sinh- Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)7420201A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lý, Sinh học
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B01Toán, Sinh học, Lịch sử
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X18Toán, Lịch sử, Tin học
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
27.Khoa học máy tính- Khoa học dữ liệu- Hệ thống thông tin7480101A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
C04Toán, Ngữ văn, Địa lý
D15Toán, Ngữ văn, Địa lý
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
28.Mạng máy tính và Truyền thông- Mạng máy tính và Truyền thông- An toàn thông tin7480102A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
C04Toán, Ngữ văn, Địa lý
D15Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
29.Công nghệ thông tin- Thiết kế đồ họa/game/Multimedia- Công nghệ phần mềm7480201A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh15.018.0600
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
C04Toán, Ngữ văn, Địa lý
D15Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
X25Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
30.Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03Toán, Vật lý, Lịch sử
A04Toán, Vật lý, Địa lý
A07Toán, Lịch sử, Địa lý
C04Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
31.Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông- Kỹ thuật Điện tử - viễn thông- Hệ thống nhúng và loT- Thiết kế vi mạch7520207A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lý, Sinh học
A04Toán, Vật lý, Địa lý
B02Toán, Sinh học, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X18Toán, Lịch sử, Tin học
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
32.Kỹ thuật môi trường- Kỹ thuật môi trường7520320A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lý, Sinh học
A04Toán, Vật lý, Địa lý
B02Toán, Sinh học, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X18Toán, Lịch sử, Tin học
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
33.Công nghệ thực phẩm- Công nghệ thực phẩm- Công nghệ chế biến thực phẩm7540101A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lý, Sinh học
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B01Toán, Sinh học, Lịch sử
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X18Toán, Lịch sử, Tin học
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
34.Kỹ thuật xây dựng- Kỹ thuật xây dựng7580201A00Toán, Vật lý, Hóa học15.018.0600
A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lý, Sinh học
A04Toán, Vật lý, Địa lý
B02Toán, Sinh học, Địa lý
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X18Toán, Lịch sử, Tin học
X26Toán, Tin học, Tiếng Anh
35.Điều dưỡng- Điều dưỡng7720301B01Toán, Sinh học, Lịch sử18.019.0-
B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
C00Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
X13Toán, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X66Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
36.Du lịch- Quản trị du lịch- Quản trị sự kiện7810101C00Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
37.Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị lữ hành- Hướng dẫn du lịch7810103C00Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
38.Quản trị khách sạn- Quản trị khách sạn - Khu du lịch7810201C00Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
39.Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
C03Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
40.Thanh nhạc- Thanh nhạc thính phòng- Thanh nhạc nhạc nhẹ7210205N00Ngữ văn17.017.0-
Thi tuyển môn cơ sở ngành
Thi tuyển môn chuyên ngành
41.Piano- Piano cổ điển- Piano ứng dụng- Sản xuất âm nhạc- Giảng dạy âm nhạc7210208N00Ngữ văn17.017.0-
Thi tuyển môn cơ sở ngành
Thi tuyển môn chuyên ngành
42.Đạo diễn điện ảnh, truyền hình- Đạo diễn điện ảnh, truyền hình- Quay phim7210235C00Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
M20Ngữ văn, Vật lý17.017.0-
Năng khiếu Ảnh báo chí
M21Ngữ văn, Lịch sử
Năng khiếu Ảnh báo chí
43.Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Sản xuất phim điện ảnh - truyền hình- Dựng phim- Thiết kế mỹ thuật điện ảnh, sân khấu- Công nghệ hoạt hình7210302C00Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý15.018.0600
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
H01Toán, Ngữ văn17.017.0-
Năng khiếu vẽ
V00Toán, Vật lý
Năng khiếu vẽ

1. Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 áp dụng cho thí sinh thuộc khu vực 3, không hưởng ưu tiên theo đối tượng, chưa bao gồm điểm cộng.

2. Theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

- Thí sinh cần đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

- Ngành Luật, Luật Kinh tế: Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; hoặc tổ hợp môn xét tuyển học bạ đạt từ 18,0 điểm. Đồng thời môn Toán, môn Văn đạt từ 6,0đ.

- Ngành Điều dưỡng: Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 xếp loại từ khá trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên; hoặc tổ hợp môn xét tuyển học bạ đạt từ 19,00 điểm.

- Ngành Thanh nhạc và ngành Piano: Điểm trung bình chung cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Văn của đạt từ 5.00đ và tham dự kỳ thi riêng do Trường tổ chức gồm môn cơ sở và chuyên ngành.

- Ngành Đạo diễn điện ảnh, truyền hình và Công nghệ điện ảnh, truyền hình: Có tổ hợp là M20, M21, V00, H01: Điểm trung bình chung cả năm lớp 10, 11, 12 của 02 môn đạt từ 12 điểm và tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường tổ chức.

- Đối với các tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ (Anh, Hàn, Nhật, Pháp, Đức, Nga, Trung), thí sinh có thể dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển thay thế môn Ngoại ngữ đó.

3. Theo kết quả xét tuyển kết hợp thi tuyển

- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và kết quả thi tuyển môn năng khiếu.

- Xét tuyển kết hợp kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2026 và kết quả thi tuyển môn năng khiếu.

4. Theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TPHCM

Xét từ 600 điểm cho tất các ngành (trừ Điều dưỡng, Piano, Thanh nhạc). Thí sinh tra cứu thông tin trúng tuyển tại website nhà trường và liên hệ tổng đài tư vấn miễn phí 18001568.

Thích

Tin liên quan

Tin tiêu điểm