Chi tiết tin tức
A- A A+ | Trong Tăng tương phản Giảm tương phản

Nhiều ngành của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội có điểm chuẩn gần 29

Nhiều ngành của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội có điểm chuẩn gần 29. Riêng ngành Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh, điểm trúng tuyển là 29 điểm.

Sinh viên Trường ĐH Sư phạm Hà Nội trong ngày nhận bằng tốt nghiệp.
Sinh viên Trường ĐH Sư phạm Hà Nội trong ngày nhận bằng tốt nghiệp.

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển vào các chương trình đào tạo đại học chính quy năm 2026. Điểm trúng tuyển vào các chương trình đào tạo đại học chính quy theo các phương thức tuyển sinh chung (PT1, PT2, PT3) như sau:

* Đối với lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

Nhóm ngành khoa học giáo dục:

STTChương trình đào tạoĐiểm trúng tuyển
1.Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)
(bắt đầu tuyển sinh từ 2026)
Mã xét tuyển: 7140101
24.89
2.Quản lí giáo dục
Mã xét tuyển: 7140114
25.65

Nhóm ngành đào tạo giáo viên:

STTChương trình đào tạoĐiểm trúng tuyển
1.GD Mầm non
Mã xét tuyển: 7140201
23.93
2.GD Mầm non - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140201K
22.25
3.GD Tiểu học
Mã xét tuyển: 7140202
28.15
4.GD Tiểu học - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140202K
28.42
5.GD đặc biệt
Mã xét tuyển: 7140203
26.53
6.GD công dân
Mã xét tuyển: 7140204
26.18
7.GD chính trị
Mã xét tuyển: 7140205
26.83
8.GD thể chất
Mã xét tuyển: 7140206
26.63
9.GD Quốc phòng và An ninh
Mã xét tuyển: 7140208
25.41
10.SP Toán học
Mã xét tuyển: 7140209
28.95
11.SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140209K
29.00
12.SP Tin học
Mã xét tuyển: 7140210
23.96
13.SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140210K
23.75
14.SP Vật lí
Mã xét tuyển: 7140211
28.77
15.SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140211K
28.35
16.SP Hoá học
Mã xét tuyển: 7140212
28.99
17.SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140212K
28.22
18.SP Sinh học
Mã xét tuyển: 7140213
28.28
19.SP Ngữ văn
Mã xét tuyển: 7140217
28.71
20.SP Lịch sử
Mã xét tuyển: 7140218
28.61
21.SP Địa lí
Mã xét tuyển: 7140219
28.22
22.SP Âm nhạc
Mã xét tuyển: 7140221
24.57
23.SP Mỹ thuật
Mã xét tuyển: 7140222
23.43
24.SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140231
27.69
25.SP Tiếng Pháp
Mã xét tuyển: 7140233
20.60
26.SP Công nghệ
Mã xét tuyển: 7140246
23.29
27.SP Khoa học tự nhiên
Mã xét tuyển: 7140247
27.47
28.SP Lịch sử - Địa lí
Mã xét tuyển: 7140249
27.78

Lĩnh vực nhân văn:

STTChương trình đào tạoĐiểm trúng tuyển
1.Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
Mã xét tuyển: 7220101
24.53
2.Ngôn ngữ Anh
Mã xét tuyển: 7220201
25.57
3.Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7220203
22.25
4.Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã xét tuyển: 7220204
24.93
5.Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
Mã xét tuyển: 7229001
24.52
6.Lịch sử
Mã xét tuyển: 7229010
27.20
7.Văn học
Mã xét tuyển: 7229030
26.43

Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi:

STTChương trình đào tạoĐiểm trúng tuyển
1.Chính trị học
Mã xét tuyển: 7310201
23.56
2.Xã hội học
Mã xét tuyển: 7310301
23.75
3.Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
Mã xét tuyển: 7310401
24.25
4.Tâm lý học giáo dục
Mã xét tuyển: 7310403
25.62
5.Địa lý học (Địa lí tài nguyên và môi trường)
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7310501
25.44
6.Quốc tế học
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7310601
25.03
7.Việt Nam học
Mã xét tuyển: 7310630
23.00

Lĩnh vực khoa học sự sống:

STTChương trình đào tạoĐiểm trúng tuyển
1.Sinh học
Mã xét tuyển: 7420101
19.00
2.Công nghệ sinh học
Mã xét tuyển: 7420201
19.60

Lĩnh vực khoa học tự nhiên:

STTChương trình đào tạoĐiểm trúng tuyển
1.Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)
Mã xét tuyển: 7440102
23.72
2.Hóa học
Mã xét tuyển: 7440112
24.49
3.Hóa học (Hóa dược)
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7440112D
22.35

Lĩnh vực Toán và thống kê:

STTChương trình đào tạoĐiểm trúng tuyển
1.Toán học
Mã xét tuyển: 7460101
26.38
2.Khoa học dữ liệu
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7460108
20.88

Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin:

STTChương trình đào tạoĐiểm trúng tuyển
1.Trí tuệ nhân tạo
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7480107
20.35
2.Công nghệ thông tin
Mã xét tuyển: 7480201
20.25

Lĩnh vực Dịch vụ xã hội:

STTChương trình đào tạoĐiểm trúng tuyển
1.Công tác xã hội
Mã xét tuyển: 7760101
22.95
2.Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
Mã xét tuyển: 7760103
22.85

Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân:

STTChương trình đào tạoĐiểm trúng tuyển
1.Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã xét tuyển: 7810103
23.77
2.Huấn luyện thể thao
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7810302
25.50

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội lưu ý: Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển trên Cổng tra cứu trực tuyến tại địa chỉ: https://openlookup.hnue.edu.vn/.

Thích

Tin liên quan

Tin tiêu điểm